Dịch nghĩa:

Ít nhất một lần một năm, trường chúng tôi có cuộc diễn tập phòng chống động đất.

Hán tự:

Thiếu ít
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Nhất một
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Chấn rung; chấn động
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Huấn hướng dẫn; cách đọc chữ Nhật; giải thích; đọc
Luyện luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện