キャンパス
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
khuôn viên
JP: 彼女は私を連れてキャンパスを案内してくれた。
VI: Cô ấy đã dẫn tôi đi tham quan khuôn viên trường.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
キャンパスを見せていただけますか?
Bạn có thể cho tôi xem khuôn viên trường không?
やがてキャンパスの桜の花が咲くでしょう。
Chẳng mấy chốc hoa anh đào trong khuôn viên trường sẽ nở.
キャンパスを案内してもらえますか。
Bạn có thể dẫn tôi tham quan khuôn viên trường không?
キャンパス内での飲酒は禁止されている。
Việc uống rượu trong khuôn viên trường học bị cấm.
うちのキャンパスでは、少なくとも年に一度は震災訓練があるよ。
Ít nhất một lần một năm, trường chúng tôi có cuộc diễn tập phòng chống động đất.