Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いろいろな
電気
でんき
製品
せいひん
のおかげで
家事
かじ
が
楽
らく
になった。
Nhờ các thiết bị điện tử, việc nhà đã trở nên dễ dàng hơn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
色々
いろいろ
nhiều loại
電気
でんき
điện
製品
せいひん
hàng hóa sản xuất; sản phẩm
家事
かじ
việc nhà; công việc nội trợ
楽
らく
thoải mái
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
電
Điện
điện
気
Khí
tinh thần; không khí
製
Chế
sản xuất
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
事
Sự
sự việc; lý do
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái