Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「いやー、
今日
きょう
も
暑
あつ
いね」「また
当
あ
たり
障
さわ
りのない
話
はなし
を
振
ふ
ってきたわね」
"Thật là nóng hôm nay nhỉ," "Lại nói những chuyện tầm phào nữa rồi."
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
暑い
あつい
nóng; ấm
又
また
lại; một lần nữa
当たり障り
あたりさわり
trở ngại
無い
ない
không tồn tại
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
暑
Thử
nóng bức
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
障
Chướng
cản trở
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
振
Chấn
lắc; vẫy