Dịch nghĩa:
いやいや本を読む人はだれも読書の喜びがわからない。
Người đọc sách mà không hiểu niềm vui của việc đọc sách.
Từ vựng:
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc
人
Nhân
người
書
Thư
viết
喜
Hỉ
vui mừng