Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いつ
帰
かえ
れるか
必
かなら
ずしもよくはわからない。
Tôi không rõ khi nào tôi sẽ quay trở lại.
Từ vựng:
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
帰
Quy
trở về; dẫn đến
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi