Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いつまでもぶつくさ
言
い
っているのは
君
きみ
の
勝手
かって
だけどね、それじゃあ
事態
じたい
は
何一
なにひと
つ
変
か
わらないよ。
Cậu cứ muốn than vãn mãi cũng được, nhưng mà tình hình sẽ chẳng thay đổi tí nào đâu.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
ぶつくさ
lẩm bẩm; càu nhàu
言う
いう
nói
君
きみ
bạn; bạn bè
勝手
かって
sự tiện lợi của bản thân; cách của mình; ích kỷ
其れ
それ
đó; nó
事態
じたい
tình hình; hoàn cảnh
何
なん
gì
一
ひと
một
変わる
かわる
thay đổi; được biến đổi; được thay đổi; biến dạng
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
勝
Thắng
chiến thắng
手
Thủ
tay
事
Sự
sự việc; lý do
態
Thái
thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
何
Hà
gì
一
Nhất
một
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ