ぶつくさ
Trạng từ
lẩm bẩm; càu nhàu
JP: いつまでもぶつくさ言っているのは君の勝手だけどね、それじゃあ事態は何一つ変わらないよ。
VI: Cậu cứ muốn than vãn mãi cũng được, nhưng mà tình hình sẽ chẳng thay đổi tí nào đâu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ぶつくさ言ったところでしょうがない。
Có than thở cũng chẳng ích gì.