Dịch nghĩa:

Có 300 thùng carton chứa đầy quần áo cũ đã sẵn sàng để gửi đến vùng bị thiên tai bất cứ lúc nào.

Hán tự:

Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Địa đất; mặt đất
Tống hộ tống; gửi
Chuẩn bán; tương ứng
Bị trang bị; cung cấp; chuẩn bị
Vạn mười nghìn
Đoan cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
Cổ
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Cật đóng gói; trách mắng
Tương hộp; rương; thùng; xe lửa
cá nhân; đơn vị đếm đồ vật