被災地 [Bị Tai Địa]
ひさいち
Danh từ chung
khu vực bị ảnh hưởng; khu vực bị thảm họa; khu vực bị thiệt hại
JP: 被災地に救援物資が急送された。
VI: Hàng cứu trợ đã được gửi gấp đến khu vực bị thiên tai.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いつでも被災地に送れるよう準備万端、古着が詰まったダンボール箱が300個あった。
Có 300 thùng carton chứa đầy quần áo cũ đã sẵn sàng để gửi đến vùng bị thiên tai bất cứ lúc nào.
東日本大震災は被災地が広範囲に及んでいるため、息の長い支援が求められている。
Do vùng bị ảnh hưởng của trận động đất Đông Nhật Bản rộng lớn, sự hỗ trợ dài hạn là cần thiết.