Dịch nghĩa:

Giữ cuốn từ điển bên mình để luôn có thể sử dụng khi cần.

Hán tự:

使
Sử sử dụng; sứ giả
Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
Thủ tay
Nguyên khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố