Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いつかお
時間
じかん
のあるときにでもご
一瞥
いちべつ
くだされば
幸
さ
いです。
Tôi sẽ rất vui nếu bạn có thể dành chút thời gian nhìn qua.
Ngữ pháp:
V るときに (〜ru toki ni)
Mô tả thời điểm khi một hành động nhất định diễn ra; 'khi', 'lúc'.
JLPT N4
Từ vựng:
時間
じかん
thời gian
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
一瞥
いちべつ
liếc nhìn; thoáng nhìn
下さる
くださる
cho; ban tặng
幸い
さいわい
hạnh phúc; may mắn
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
一
Nhất
một
瞥
Miết
liếc nhìn
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn