Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いったん
悪
わる
い
癖
くせ
がつくと、なおすのは
難
むずか
しい。
Một khi đã hình thành thói quen xấu thì rất khó để sửa.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
一旦
いったん
một khi
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
癖
くせ
Thói quen (thường xấu); xu hướng
難しい
むずかしい
khó khăn; phức tạp
Hán tự:
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
癖
Phích
thói quen; tật xấu; đặc điểm; lỗi; nếp gấp
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết