Dịch nghĩa:
いくら安いからって、こんなにトイレットペーパーを買いだめしてどうするの?置く場所ないでしょ。
Mua nhiều giấy vệ sinh như vậy làm gì khi giá rẻ? Chẳng có chỗ để cất.
Từ vựng:
Hán tự:
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
買
Mãi
mua
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ