Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いいのよ。それより、
早
はや
く
行
い
かないとタイムセール
終
お
わっちゃう。
Không sao đâu. Quan trọng hơn, nếu không đi nhanh thì sẽ lỡ mất đợt giảm giá giới hạn thời gian.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
其れ
それ
đó; nó
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
タイムセール
bán hàng có thời hạn
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
終
Chung
kết thúc