Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あんまり
考
かんが
えすぎないでね。
人生
じんせい
まだまだ
長
なが
いんだし。
Đừng suy nghĩ quá nhiều nhé. Đời người còn dài mà.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
人生
じんせい
cuộc đời
未だ未だ
まだまだ
vẫn; chưa
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp