Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あんまり
深刻
しんこく
だとしんどいんじゃないかと
思
おも
うよ。
Tôi nghĩ nếu quá nghiêm trọng sẽ rất mệt mỏi.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
深刻
しんこく
nghiêm trọng; nghiêm túc; nặng nề; cấp bách
しんどい
mệt mỏi
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
深
Thâm
sâu; tăng cường
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
思
Tư
nghĩ