Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あんな
運転
うんてん
ばかりしてたら、あいつ、そのうち
事故
じこ
るぞ。
Nếu cứ lái xe như thế, thằng đó sớm muộn gì cũng gặp tai nạn thôi.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
あんな
loại đó; như thế
運転
うんてん
hoạt động (máy móc)
為る
する
làm
其の
その
đó; cái đó
事故る
じこる
gặp tai nạn
Hán tự:
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy