Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

あんな親切しんせつな人ひとたちはまずめったにいない。
Rất hiếm khi có những người tử tế như thế.

Ngữ pháp:

~めったに~ない (〜metta ni 〜nai)

Dùng để diễn tả rằng điều gì đó hiếm khi, hầu như không bao giờ hoặc ít khi xảy ra.
JLPT N3

Từ vựng:

あんな
loại đó; như thế
親切
しんせつ
tử tế; nhẹ nhàng; chu đáo; hào phóng; thân thiện; tốt bụng
人
ひと
người; ai đó
先ず
まず
trước hết; đầu tiên
滅多
めった
bất cẩn; liều lĩnh

Hán tự:

親
Thân cha mẹ; thân mật
切
Thiết cắt; sắc bén
人
Nhân người

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật