Dịch nghĩa:
あんなに騒がしくては何事にも身が入らない。
Ồn ào như vậy, không thể tập trung vào việc gì được.
Hán tự:
騒
Tao
ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích
何
Hà
gì
事
Sự
sự việc; lý do
身
Thân
cơ thể; người
入
Nhập
vào; chèn