Dịch nghĩa:
あんなに親切な人たちに出会えたなんて幸運なことです。
Thật may mắn khi gặp được những người tử tế như vậy.
Từ vựng:
Hán tự:
親
Thân
cha mẹ; thân mật
切
Thiết
cắt; sắc bén
人
Nhân
người
出
Xuất
ra ngoài
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ