Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あんなに
恐
おそ
ろしい
映画
えいが
は
見
み
なければよかったなあ。
Ước gì tôi không xem bộ phim kinh dị đó.
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
Từ vựng:
あんな
loại đó; như thế
恐ろしい
おそろしい
kinh khủng; đáng sợ; kinh hoàng; sợ hãi
映画
えいが
phim; điện ảnh
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
恐
Khủng
sợ hãi
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy