Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あんなことを
彼女
かのじょ
に
言
い
うなんて
非常識
ひじょうしき
も
甚
はなは
だしい。
Nói điều đó với cô ấy thật là thiếu lịch sự.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
あんな
loại đó; như thế
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
彼女
かのじょ
cô ấy
言う
いう
nói
非常識
ひじょうしき
thiếu ý thức chung; vô lý
甚だしい
はなはだしい
cực kỳ; quá mức; khủng khiếp; dữ dội; nghiêm trọng; to lớn; nặng nề (thiệt hại)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
言
Ngôn
nói; từ
非
Phi
không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
常
Thường
thông thường
識
Thức
phân biệt; biết
甚
Thậm
rất; cực kỳ