Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あんたは
恋
こい
に
落
お
ちたことがないんだね。
Bạn chưa bao giờ yêu đúng không?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
恋
こい
tình yêu
落ちる
おちる
rơi; sụp đổ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn