Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あわててやって
間違
まちが
うより、この
仕事
しごと
はゆっくり
急
いそ
がずにやるほうが
良
よ
い。
Thà làm việc này từ từ chứ đừng vội vàng mà sai.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
慌てる
あわてる
hoảng hốt
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
間違う
まちがう
sai lầm
此の
この
này
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
ゆっくり
chậm rãi; không vội vàng; thong thả; từ từ
急ぐ
いそぐ
vội vàng
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
急
Cấp
khẩn cấp
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo