Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あれから
何
なに
の
音沙汰
おとさた
もないが、
彼
かれ
は
今
こん
一体
いったい
どうしているのだろうか。
Không có tin tức gì từ hồi đó, không biết bây giờ anh ấy thế nào nhỉ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
あれ
hả?
何
なん
gì
音
おと
âm thanh; tiếng động
沙汰
さた
vụ việc; tình trạng; sự cố; vấn đề
無い
ない
không tồn tại
彼
かれ
anh ấy
今
いま
bây giờ
一体
いったい
(cái gì) quái gì; (tại sao) trên đời; (ai) trên đời
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
Hán tự:
何
Hà
gì
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
沙
Sa
cát
汰
Thải
giặt; sàng lọc; lọc; loại bỏ; xa hoa
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
今
Kim
bây giờ
一
Nhất
một
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh