Dịch nghĩa:

Một loại độc, nếu sử dụng đúng cách, có thể có ích.

Hán tự:

Chủng loài; giống; hạt giống
Độc độc; virus; nọc độc; vi trùng; hại; tổn thương; ác ý
Thích phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
使
Sử sử dụng; sứ giả
Dịch nhiệm vụ; vai trò
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng