Dịch nghĩa:

Vào một ngày nọ, những người đàn ông đó đã đến làng của anh ấy.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Nam nam
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thôn làng; thị trấn
Đáo đến; tiến hành; đạt được; đạt tới; dẫn đến
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo