Dịch nghĩa:

Theo một nghĩa nào đó, hoạt động chính trị như vậy có thể được coi là một cuộc cách mạng.

Hán tự:

Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Vị hương vị; vị
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Hoạt sống động; hồi sinh
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Nhất một
Cách da; cải cách
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Ngôn nói; từ