Dịch nghĩa:
あまり遠くに行かない内ににわか雨にあった。
Tôi đã gặp mưa bất chợt trước khi đi quá xa.
Từ vựng:
Hán tự:
遠
Viễn
xa; xa xôi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
雨
Vũ
mưa