Dịch nghĩa:

Tôi cảm thấy căng thẳng và không thể bình tĩnh khi có quá nhiều việc phải làm.

Hán tự:

phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Khẩn căng thẳng; rắn chắc; cứng; đáng tin cậy; chặt
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo