Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
2人
ふたり
が
結婚
けっこん
するらしいという
噂
うわさ
だ。
Có tin đồn rằng hai người kia sắp kết hôn.
Ngữ pháp:
~らしい (〜rashii)
Diễn tả lời đồn; 'tôi nghe', 'có vẻ', 'hình như'.
JLPT N3
Từ vựng:
あの
này; ừm
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
結婚
けっこん
hôn nhân
為る
する
làm
言う
いう
nói
噂
うわさ
tin đồn; lời đồn
Hán tự:
人
Nhân
người
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
噂
Tun
tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn