Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「あの
赤
あか
い
服
ふく
を
着
き
るのはよしなさい」「なぜいけないの」
"Đừng mặc bộ đồ đỏ đó nữa," "Tại sao lại không?"
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
赤い
あかい
đỏ; đỏ thẫm; đỏ tươi; đỏ son
服
ふく
quần áo; trang phục
着る
きる
mặc
為さる
なさる
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo