Dịch nghĩa:

Tôi ghét con nhện kia. Nó luôn ở đó và làm tôi khó chịu khi tôi dọn dẹp.

Hán tự:

Tri nhện
Chu nhện
Đại lớn; to
Hiềm không thích; ghét; căm ghét
tư nhân; tôi
Tảo quét; chải
Trừ loại bỏ; trừ