Dịch nghĩa:

Diễn viên Kabuki đó rất được lòng người trẻ.

Hán tự:

Ca bài hát; hát
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
Kỹ kỹ năng
Dịch nhiệm vụ; vai trò
Giả người
Nhược trẻ; nếu
Nhân người
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
Khí tinh thần; không khí