Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
歌
うた
のゆっくりしたリズムが
好
す
きです。
Tôi thích nhịp điệu chậm của bài hát đó.
Từ vựng:
あの
này; ừm
歌
うた
bài hát; hát
ゆっくり
chậm rãi; không vội vàng; thong thả; từ từ
為る
する
làm
リズム
nhịp điệu
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó