Dịch nghĩa:

Vị chính trị gia đó đã gây phẫn nộ trong dân chúng vì lạm dụng quyền lực.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Chức công việc; việc làm
Quyền quyền lực; quyền hạn; quyền lợi
Loạn bạo loạn; chiến tranh; rối loạn; làm phiền
Dụng sử dụng; công việc
Quốc quốc gia
Dân dân; quốc gia
Phản chống-
Cảm cảm xúc; cảm giác
Mãi mua