Dịch nghĩa:

Bức ảnh của anh ấy trông xấu hơn người thật.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tả sao chép; chụp ảnh
Chân thật; thực tế
Thực thực tế; hạt
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Toát chụp ảnh