Dịch nghĩa:

Ngăn kéo kia đầy ắp những thứ lộn xộn.

Hán tự:

Dẫn kéo; trích dẫn
Xuất ra ngoài
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Tạp tạp
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Dật tràn; ngập; đổ