Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
屋根
やね
の
上
うえ
にいる
猫
ねこ
を
見
み
てごらんなさい。
Hãy nhìn con mèo trên mái nhà kia kìa.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
~てごらん (〜te goran)
Gợi ý hoặc mời ai đó thử làm điều gì đó; 'Tại sao bạn không thử...'.
JLPT N3
Từ vựng:
あの
này; ừm
屋根
やね
mái nhà
上
うえ
trên; trên cao
猫
ねこ
mèo
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
為さる
なさる
làm
Hán tự:
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
根
Căn
rễ; căn bản; đầu (mụn)
上
Thượng
trên
猫
Miêu
mèo
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy