Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
小道
こみち
は
雨
あめ
が
降
ふ
るとぬかるみやすい。
Con đường nhỏ đó trở nên lầy lội khi trời mưa.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
小道
こみち
đường mòn; lối đi
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
泥濘む
ぬかるむ
lầy lội; bùn lầy
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng