Dịch nghĩa:
あの子は母親の名をとってケイトと名づけられました。
Đứa trẻ đó được đặt tên là Kate theo tên mẹ.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
名
Danh
tên; nổi tiếng