Dịch nghĩa:
あの国では、私は外国人だったのでそれなりに扱われた。
Ở quốc gia đó, vì tôi là người nước ngoài nên được đối xử theo cách nhất định.
Từ vựng:
Hán tự:
国
Quốc
quốc gia
私
Tư
tư nhân; tôi
外
Ngoại
bên ngoài
人
Nhân
người
扱
Hấp
xử lý; giải trí; đập lúa; tước