Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
会社
かいしゃ
は
雑誌
ざっし
を
発行
はっこう
するんですよね。
Công ty đó phát hành tạp chí.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
会社
かいしゃ
công ty; tập đoàn
雑誌
ざっし
tạp chí; tạp chí định kỳ
発行
はっこう
xuất bản (báo, tạp chí, sách, v.v.); phát hành
為る
する
làm
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
雑
Tạp
tạp
誌
Chí
tài liệu; ghi chép
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng