Dịch nghĩa:

Những người kia đã chán ngấy công việc nhàm chán.

Hán tự:

Nhân người
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Khuất nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do