Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
人達
ひとたち
には
何
なに
の
心配
しんぱい
事
ごと
も
不安
ふあん
もない。
Những người kia không có điều gì phải lo nghĩ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
人
ひと
người; ai đó
何
なん
gì
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
事
こと
sự việc; điều
不安
ふあん
lo lắng; bất an; lo sợ; sợ hãi; không an toàn; hồi hộp
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
何
Hà
gì
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
事
Sự
sự việc; lý do
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình