Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
人
ひと
にとってよい
詩
し
を
作
つく
るのは
簡単
かんたん
だ。
Việc sáng tác bài thơ hay cho người đó rất dễ dàng.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
あの
này; ừm
人
ひと
người; ai đó
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
詩
し
thơ
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
簡単
かんたん
đơn giản; dễ dàng; không phức tạp
Hán tự:
人
Nhân
người
詩
Thi
thơ
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
簡
Giản
đơn giản; ngắn gọn
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ