Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「あの
人
ひと
たちは、またストをやるんだろうか」「どうもそうらしいね」
"Những người đó sẽ lại đình công à?" "Có vẻ như vậy."
Từ vựng:
あの
này; ừm
人
ひと
người; ai đó
又
また
lại; một lần nữa
スト
đình công
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
そう
có vẻ
Hán tự:
人
Nhân
người