Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
人
ひと
たちはちょうど
向
む
こうのお
店
みせ
まで
行
い
くところです。
Họ đang trên đường đến cửa hàng phía đối diện.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
あの
này; ừm
人
ひと
người; ai đó
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
向こう
むこう
bên kia; phía đối diện
お店
おみせ
cửa hàng; quán; nhà hàng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
人
Nhân
người
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng