Dịch nghĩa:

Đài truyền hình kia chỉ phát sóng phim.

Hán tự:

Cục cục; ban; văn phòng; sự việc; kết luận; cung nữ; nữ hầu; căn hộ của cô ấy
Ánh phản chiếu; hình ảnh; chiếu
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Phóng giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng
Tống hộ tống; gửi